Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phan Văn Diễn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC02332.JPG DSC02324.JPG DSC02330.JPG DSC02329.JPG DSC02323.JPG DSC02320.JPG DSC02318.JPG DSC02316.JPG DSC02314.JPG DSC02313.JPG DSC02312.JPG DSC02311.JPG DSC02310.JPG DSC02309.JPG DSC02306.JPG DSC02287.JPG DSC02288.JPG DSC02290.JPG DSC02285.JPG DSC02283.JPG

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD & ĐT Đam Rông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MỖI NGÀY CHÚNG TA CẦN SUY NGẪM VÀ GHI NHỚ NHỮNG ĐIỀU NÀY

    DE KT LI 6 HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: nguyễn hữu hanh
    Người gửi: Nguyễn Hữu Hanh
    Ngày gửi: 21h:53' 18-12-2012
    Dung lượng: 106.0 KB
    Số lượt tải: 214
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần: 18
     Ngày soạn: 15- 12- 2012
    
    Tiết: 18
     Ngày KT: 20- 12- 2012
    
     ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
    Môn: Vật Lí 6
    Năm học: 2012 - 2013
    I. Mục tiêu:
    Phạm vi kiến thức:
    Từ tiết 1 đến tiết thứ 17 (sau khi ôn tập)
    Mục đích:
    Đối với học sinh: Cần nắm những kiến thức trọng tâm của các chương để thi HKI có hiệu quả cao.
    Đối với GV: Cần kiểm tra đánh giá học chuẩn kiến thức – kĩ năng mà học sinh đã học trong chương trình để nắm bắt tình hình học tập và sự hiểu biết của học sinh. Qua kết Qua bài kiểm tra để giáo viên có những điều chỉnh cho thời gian tiếp theo.
    II. Hình thức kiểm tra:
    TNKQ 30% và TL 70%.
    III. Ma trận, trọng số, số câu , số điểm.
    Bảng trọng số
    Chủ đề (chương)
    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Số tiết
    thực dạy
    Trọng số
    Số câu
    Điểm số
    Tổng điểm
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    
    1. Đo các đại lượng vật lý.
    4
    4
    2.8
    1.2
    18.7
    8.0
    3
    2
    2.5
    0. 5
    3.0
    
    2. Lực
    5
    5
    3.5
    1.5
    23.3
    10.0
    2
    1
    0.5
    0.25
    0.75
    
    3. Khối lượng riêng, trọng lượng riêng
    3
    2
    1.4
    1.6
    9
    11
    3
    1
    1.75
     1
     2.75
    
    4. Máy cơ đơn giản
    3
    3
    2.1
    0.9
    14.0
    6.0
    3
    1
    1.75
    1.75
    3.5
    
    Tổng câu
    15.0
    14.0
    9.8
    5.2
    65
    35
    11
    5
    6.5
    3.5
    10.0
    
    

    2. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Đo các đại lượng vật lý

    1. Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật.

    2. Đơn vị đo khối lượng, đơn vị đo thể tích, đơn vị đo độ dài.
    3. Biến đổi tốt các đơn vị đo.

    4. Xác định được độ dài trong 1 số tình huống thông thường.

    5. Xác định thể tích của phần chất lỏng dâng lên hoặc phần chất lỏng bị tràn ra đó là thể tích của vật.
    Sử dụng bình chia độ hoặc bình tràn để xác định thể tích của vật
    
    
    Số câu hỏi
    2
    
    1
    1
    1
    
    5
    
    Số điểm
    0,5đ
    
    0.25đ
    2.0đ
    0.25đ
    
    3.0đ
    
    2. Lực

    6. Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều.

    7. Đơn vị đo lực là niutơn, kí hiệu N.
    8. Nêu được về tác dụng đẩy, kéo của lực.
    9. Hiểu được các kết quả do lực gây ra.

    10. Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy kéo của lực.
    11. Vật biến đổi chuyển động hoặc biến dạng khi có lực tác dụng

    12. Sử dụng thành thạo công thức
    P = 10m
    để tính trọng lượng hay khối lượng của một vật khi biết trước một đại lượng.
    
    
    Số câu hỏi
    1
    
    1
    
    1
    
    3
    
    Số điểm
    0.25đ
    
    0.25đ
    
    0.25đ
    
    0.75đ
    
    3. Khối lượng riêng, trọng lượng riêng
    13. Khối lượng riêng của một chất được đo bằng khối lượng của một mét khối chất ấy.
    Đơn vị của khối lượng riêng là kilôgam trên mét khối, kí hiệu là kg/m3.

    14. Trọng lượng riêng của một chất được đo bằng trọng lượng của một mét khối chất ấy.
    Đơn vị của trọng lượng riêng là Niutơn trên mét khối, kí hiệu là N/m3.
    
    15. Công thức tính khối lượng riêng: , trong đó, D là khối lượng riêng của chất cấu tạo nên vật, m là khối lượng của vật, V là thể tích của vật.
    Để xác định khối lượng riêng của một chất, ta đo khối lượng
    Gửi ý kiến

    Mời quý vị đọc báo mới hàng ngày