Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phan Văn Diễn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC02332.JPG DSC02324.JPG DSC02330.JPG DSC02329.JPG DSC02323.JPG DSC02320.JPG DSC02318.JPG DSC02316.JPG DSC02314.JPG DSC02313.JPG DSC02312.JPG DSC02311.JPG DSC02310.JPG DSC02309.JPG DSC02306.JPG DSC02287.JPG DSC02288.JPG DSC02290.JPG DSC02285.JPG DSC02283.JPG

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD & ĐT Đam Rông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MỖI NGÀY CHÚNG TA CẦN SUY NGẪM VÀ GHI NHỚ NHỮNG ĐIỀU NÀY

    Giáo án Tuần 25

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Huy Du
    Ngày gửi: 09h:20' 22-02-2019
    Dung lượng: 135.4 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người





    I. Mục Tiêu:
    1. Kiến thức: - HS biết biệt thức = b2 – 4ac và biết kĩ các điều kiện nào của  thì phương trình có hai nghiệm phân biệt, có nghiệm kép, vô nghiệm.
    2. Kĩ năng: - HS có kĩ năng giải được phương trình bậc hai.
    3. Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, khả năng giải quyết các vấn đề theo quy trình.
    II. Chuẩn Bị:
    - GV: Bảng phụ ghi sẵn các bước giải một phương trình bậc hai và ghi bài tập củng cố.
    - HS: Xem trước bài ở nhà, chuẩn bị bảng nhóm.
    III. Phương Pháp:
    - Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành, nhóm
    IV.Tiến Trình:
    1. Ổn định lớp:(1’) 9A1: ……………………………………………………………………
    9A2: …...................................................................................................
    9A3: …...................................................................................................
    2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
    GV gọi hai HS lên giải hai phương trình sau:
    a)  b) 
    3. Bài mới:

    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    GHI BẢNG
    
    Hoạt động 1: (14’)
    GV hướng dẫn HS biến đổi phương trình bậc hai dạng tổng quát để tìm ra công thức nghiệm.
    GVHD: Chuyển c qua VP?
    Chia hai vế cho a.
    Viết 
    Đưa về dạng  với A = x và B = . Ta cần cộng hai vế cho bao nhiêu nữa để được  ?
    VT bây giờ là gì? VP = ?


    GV:  ta suy ra được điều gì?
    
    HS: Chú ý theo dõi và trả lời các câu hỏi của GV.


    HS: ax2 + bx = – c
    

    HS: cần cộng vào hai vế cho  .


    HS: Trả lời 
    
    HS: 
    1. Công thức nghiệm:
    ?1:
    ?2:

    PT: ax2 + bx + c = 0 (1)




    ( Nếu  > 0: phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:
     , 

    ( Nếu  = 0: phương trình (1) có một nghiệm kép:
    

    ( Nếu  < 0: phương trình (1) vô nghiệm
    
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    GHI BẢNG
    
     GV: Đặt  = b2 – 4ac. Nếu  > 0 thì ta có điều gì?
    GV: Lưu ý ở đây không lấy  vì ta đã lấy 
    GV: Hướng dẫn tương tự với hai trường hợp còn lại.

    GV: Đưa bảng tóm tắt và giới thiệu cho HS.
    Hoạt động 2: (14’)
    GV: Các hệ số của phương trình là gì?

    GV: Hãy tính .
    GV:  = 37 ta có kết luận gì về số nghiệm của phương trình trên?
    GV: Vậy
    x1 = ?
    x2 = ?



    GV HD HS làm VD2. pt có nghiệm kép x1 = x2 = 3.
    GV: Dẫn dắt HS để đi đén chú ý như trong SGK.

    GV: Lưu ý HS không nên giải hai trường hợp đặc biệt theo cách này.
     
    
    

    HS: Chú ý ghi vở


    HS: Trả lời
    a = 3; b = 5; c = -1

    HS: Thực hiện tính .
    HS:  = 37 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.
    HS: Trả lời
    
    
    HS: Làm VD2 theo nhóm

    HS: Phát biểu


    HS: Chú ý.
    









    2. Áp dụng:
    VD 1: Giải phương trình: 
    Giải:
    Ta có:  = b2 – 4ac = 
    = 25 + 12 = 37.
    Vì  > 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:
    
    



    VD2: Giải phương trình: 

    Chú ý: a.c < 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

    
    
    4. Củng Cố: (8’)
    - GV cũng cố các bước giải một phương trình bậc hai.
    - GV: Yêu cầu HS giải phương trình sau: 
    5. Hướng Dẫn Về Nhà: (1’)
    - Về nhà xem lại các VD và làm bài tập 15, 16 sgk
    6.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Mời quý vị đọc báo mới hàng ngày