Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD & ĐT Đam Rông
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
MỖI NGÀY CHÚNG TA CẦN SUY NGẪM VÀ GHI NHỚ NHỮNG ĐIỀU NÀY
Giáo án Tuần 25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Du
Ngày gửi: 09h:20' 22-02-2019
Dung lượng: 135.4 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Du
Ngày gửi: 09h:20' 22-02-2019
Dung lượng: 135.4 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức: - HS biết biệt thức = b2 – 4ac và biết kĩ các điều kiện nào của thì phương trình có hai nghiệm phân biệt, có nghiệm kép, vô nghiệm.
2. Kĩ năng: - HS có kĩ năng giải được phương trình bậc hai.
3. Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, khả năng giải quyết các vấn đề theo quy trình.
II. Chuẩn Bị:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn các bước giải một phương trình bậc hai và ghi bài tập củng cố.
- HS: Xem trước bài ở nhà, chuẩn bị bảng nhóm.
III. Phương Pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành, nhóm
IV.Tiến Trình:
1. Ổn định lớp:(1’) 9A1: ……………………………………………………………………
9A2: …...................................................................................................
9A3: …...................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
GV gọi hai HS lên giải hai phương trình sau:
a) b)
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (14’)
GV hướng dẫn HS biến đổi phương trình bậc hai dạng tổng quát để tìm ra công thức nghiệm.
GVHD: Chuyển c qua VP?
Chia hai vế cho a.
Viết
Đưa về dạng với A = x và B = . Ta cần cộng hai vế cho bao nhiêu nữa để được ?
VT bây giờ là gì? VP = ?
GV: ta suy ra được điều gì?
HS: Chú ý theo dõi và trả lời các câu hỏi của GV.
HS: ax2 + bx = – c
HS: cần cộng vào hai vế cho .
HS: Trả lời
HS:
1. Công thức nghiệm:
?1:
?2:
PT: ax2 + bx + c = 0 (1)
( Nếu > 0: phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:
,
( Nếu = 0: phương trình (1) có một nghiệm kép:
( Nếu < 0: phương trình (1) vô nghiệm
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
GV: Đặt = b2 – 4ac. Nếu > 0 thì ta có điều gì?
GV: Lưu ý ở đây không lấy vì ta đã lấy
GV: Hướng dẫn tương tự với hai trường hợp còn lại.
GV: Đưa bảng tóm tắt và giới thiệu cho HS.
Hoạt động 2: (14’)
GV: Các hệ số của phương trình là gì?
GV: Hãy tính .
GV: = 37 ta có kết luận gì về số nghiệm của phương trình trên?
GV: Vậy
x1 = ?
x2 = ?
GV HD HS làm VD2. pt có nghiệm kép x1 = x2 = 3.
GV: Dẫn dắt HS để đi đén chú ý như trong SGK.
GV: Lưu ý HS không nên giải hai trường hợp đặc biệt theo cách này.
HS: Chú ý ghi vở
HS: Trả lời
a = 3; b = 5; c = -1
HS: Thực hiện tính .
HS: = 37 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.
HS: Trả lời
HS: Làm VD2 theo nhóm
HS: Phát biểu
HS: Chú ý.
2. Áp dụng:
VD 1: Giải phương trình:
Giải:
Ta có: = b2 – 4ac =
= 25 + 12 = 37.
Vì > 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:
VD2: Giải phương trình:
Chú ý: a.c < 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
4. Củng Cố: (8’)
- GV cũng cố các bước giải một phương trình bậc hai.
- GV: Yêu cầu HS giải phương trình sau:
5. Hướng Dẫn Về Nhà: (1’)
- Về nhà xem lại các VD và làm bài tập 15, 16 sgk
6.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất