Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phan Văn Diễn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC02332.JPG DSC02324.JPG DSC02330.JPG DSC02329.JPG DSC02323.JPG DSC02320.JPG DSC02318.JPG DSC02316.JPG DSC02314.JPG DSC02313.JPG DSC02312.JPG DSC02311.JPG DSC02310.JPG DSC02309.JPG DSC02306.JPG DSC02287.JPG DSC02288.JPG DSC02290.JPG DSC02285.JPG DSC02283.JPG

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD & ĐT Đam Rông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MỖI NGÀY CHÚNG TA CẦN SUY NGẪM VÀ GHI NHỚ NHỮNG ĐIỀU NÀY

    Giáo án Tuần 30

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Huy Du
    Ngày gửi: 17h:06' 15-04-2019
    Dung lượng: 152.0 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người




    I. Mục Tiêu:
    1. Kiến thức: - Củng cố về cách giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình thông qua một số bài toán thực tế.
    3. Thái độ: - Thấy được mối liên hệ giữa Toán học với cuộc sống.
    II. Chuẩn Bị:
    - GV: SGK, thước thẳng, các bài tập về nhà.
    - HS: Chuẩn bị các bài tập về nhà.
    III. Phương Pháp:
    - Vấn đáp, luyện tập thực hành, nhóm
    IV IV.Tiến Trình:
    1. Ổn định lớp:(1’) 9A1: ……………………………………………………………………
    9A2: …...................................................................................................
    9A3: …..................................................................................................
    2. Kiểm tra bài cũ: Xen vào lúc học bài mới.
    3. Bài mới:

    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    GHI BẢNG
    
    Hoạt động 1: (20’)
    GV: Gọi x (km/h) là vận tốc lúc đi của xuồng (x > 0). Vận tốc lúc về của xuồng là bao nhiêu?
    GV: Thời gian đi 120 km là bao nhiêu?
    GV: Khi đi, xuồng có nghỉ không? Nghỉ mấy giờ?

    GV: Thời gian đi?
    GV: Đoạn đường khi về dài bao nhiêu km?
    GV: Thời gian đi về là?
    GV: Theo đề bài thì thời gian đi như thế nào so với thời gian về?
    GV: Theo đề bài ta có phương trình như thế nào?
    GV: Hướng dẫn HS đặt điều kiện và giải phương trình chứa ẩn ở mẫu (1).

    GV: Chốt ý
    
    HS trả lời: ix – 5



    HS: Trả lời  (h)
    HS: Nghỉ 1h

    HS:  + 1 (h)
    HS: 120 + 5 = 125km
    HS:  (h)
    HS: Thời gian đi bằng thời gian về.


    HS:  (1)
    HS giải pt (1) và cho biết kết quả tìm được.
    HS: Chú ý
    Bài 43:
    Gọi x (km/h) là vận tốc lúc đi của xuồng
    (x > 0).
    Vận tốc lúc về của xuồng là: x – 5

    Thời gian đi 120 km là:  (h)

    Tổng thời gian đi là:  + 1 (h)
    Đoạn đường khi về là:120 + 5 = 125km
    Thời gian về là:  (h)

    Theo đề bài ta có phương trình:
     (1)
    Điều kiện: 
    Biến đổi phương trình (1) ta được:
    x2 – 10x – 600 = 0 (1’)
    Phương trình (1’) có hai nghiệm:
    x1 = 30; x2 = –20 (loại)
    Vậy, vận tốc khi đi của xuồng là: 30km/h
    
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    GHI BẢNG
    
    Hoạt động 2: (20’)
    GV: Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x (m). Khi đó, chiều dài của mảnh vườn là bao nhiêu?
    GV: Biểu thức biểu thị chiều rộng sau khi tăng 3m?
    GV: Biểu thức biểu thị chiều dài sau khi giảm 4m?
    GV: Biểu thức biểu thị diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là gì?
    GV: Sau khi tăng và giảm thì diện tích của mảnh vườn có thay đổi không?
    GV: Theo đề bài ta có phương trình như thế nào?

    GV: Hướng dẫn HS giải phương trình (2).



    GV: Nhận xét, chốt ý
    
    HS:  (m)


    HS: x + 3

    HS: – 4
    HS: 
    HS: Trả lời


    HS: Thiết lập phương trình
    
    HS: Giải phương trình (2). Đối chiếu điều kiện và cho biết chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn.
    HS: Chú ý
    Bài 46:
    Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x (m). Khi đó, chiều dài của mảnh vườn là:  (m) (x > 0)
    Chiều rộng sau khi tăng 3m: x + 3
    Chiều dài sau khi giảm 4m:– 4

    Nếu tăng chiều rộng 3m và giảm chiều dài 4m thì diện tích mảnh vườn không đổi nghĩa là:

     (2)
    Vì x > 0 nên phương trình (1)
    x2 + 3x – 180 = 0 (2’)
    Phương trình (2’) có hai nghiệm:
    x1
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Mời quý vị đọc báo mới hàng ngày