Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phan Văn Diễn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC02332.JPG DSC02324.JPG DSC02330.JPG DSC02329.JPG DSC02323.JPG DSC02320.JPG DSC02318.JPG DSC02316.JPG DSC02314.JPG DSC02313.JPG DSC02312.JPG DSC02311.JPG DSC02310.JPG DSC02309.JPG DSC02306.JPG DSC02287.JPG DSC02288.JPG DSC02290.JPG DSC02285.JPG DSC02283.JPG

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD & ĐT Đam Rông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MỖI NGÀY CHÚNG TA CẦN SUY NGẪM VÀ GHI NHỚ NHỮNG ĐIỀU NÀY

    Bài 3: Khai báo và sử dụng biến

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Loan
    Ngày gửi: 20h:59' 18-06-2023
    Dung lượng: 206.6 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 3:
    CHƯƠNG TRÌNH MÁY
    TÍNH VÀ DỮ LIỆU

    Đây là kiểu dữ liệu gì?
    15 + 5 = 20

     Dữ liệu kiểu số

    Chao cac ban  Dữ liệu kiểu chữ
    Trong NNLT Python có xử lí
    được các kiểu dữ liệu này
    không?

    BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
    1

    Dữ liệu và kiểu dữ liệu

    2

    Các phép toán với kiểu dữ liệu số

    3

    Các phép so sánh

    4

    Giao tiếp người – máy tính

    1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
    - Các số: -2, -201, 2, 4, 300, …..
    Kiểu
    nguyên:
    Số nguyên
    int

    - Các số: 7.544; 33.2389; 8.5;
    Kiểu thực:
    ………
    Số thập phân
    float

    1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
    Một số kiểu dữ liệu thường dùng nhất trong NNLT
    Python:

    Phạm
    ,
    vị
    giá
    trị:
    -Số nguyên (int):
    Không giới hạn,
    -Số thực (float):
    chỉ phụ thuộc
    -Kí tự, xâu kí tự (str): vào tài nguyên
    máy tính.

    -Kiểu logic (bool)

    1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
    1.1 Kiểu nguyên
    - Kiểu nguyên (int):
    - Khi gán một giá trị là số nguyên cho một
    biến thì biến đó tự động được gán kiểu số
    nguyên.
    Vd:
    a = int(7.5) // kết quả là 7
    b = 120
    // kiểu nguyên

    1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
    1.2 Kiểu thực
    - Kiểu thực (float): Có giới hạn tối đa 15
    chữ số phần thập phân.
    - Khi gán một giá trị là số thực cho một
    biến thì biến đó tự động được gán kiểu số
    thực.
    Vd:
    a = float(5) // kết quả là 5.0
    b = 3.14
    //kiểu số thực

    1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu

    1.3 Kiểu kí tự và xâu kí tự
    - Một ký tự coi như một xâu có độ dài bằng 1.
    Kiểu xâu (str) hay còn gọi là kiểu chuỗi không
    giới hạn độ dài.
    - Python cung cấp các hàm chr() và ord() để lấy vị
    trí của ký tự trong bảng mã Unicode và ngược lại.
    Vd: 
    print(ord('Â')) //kết quả 194
    print(chr(194)) //kết quả Â
    print(ord('a')) //kết quả 97

    1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
    1.4 Kiểu logic
    - Kiểu logic (bool): Có giá trị True hoặc False

    Hoàn thành bài tập sau: Điền dấu x vào ô lựa chọn
    Dữ liệu

    1

    24231

    2

    '54231'

    3

    142.34

    4

    8.0

    5

    - 346

    6

    A

    8

    'Lop 8/4'

    integer

    (Số nguyên)

    x

    STT

    x

    float

    (Số thực)

    x
    x

    str

    (Xâu kí tự)

    x
    x
    x

    Ở toán học, em
    Trong NNLT
    có thể
    thường
    gặp những
    thực
    các phép
    phéphiện
    toán nào?
    toán số học không?

    2. Các phép toán với kiểu dữ liệu số

    Các kí hiệu của phép toán số học được sử dụng trong NNLT
    Python:

    Kí hiệu

    Phép toán

    Kiểu dữ liệu

    +

    Cộng

    Số nguyên, số thực

    -

    Trừ

    Số nguyên, số thực

    *

    Nhân

    Số nguyên, số thực

    /

    Chia

    Số nguyên, số thực

    //

    Chia lấy phần nguyên Số nguyên vd: a//b

    %

    Chia lấy phần dư

    Số nguyên vd: a%b

    **

    Lũy thừa

    Số nguyên vd: a**b

    Chú ý: Kết quả của phép chia sẽ là số
    thực.
    Vd1:
    5/3
    //Kết quả 1.6666667
    Vd 2:

    20/10

    //Kết quả 2.0

    Ví dụ 1
    7 % 3= 1

    7 // 3 = 2

    20 % 5 = 0

    20 // 5 = 4

    Ví dụ 2
    Cách viết biểu thức số học trong Python
    Trong to¸n häc

    15a – 30b + 12
    (x2 + 2x +5) – 4xy
    x 5
    y

    (x  2)2
    a 3 b 5

    Trong Python

    15*a - 30*b + 12
    (x*x + 2*x + 5) – 4*x*y
    (x+5)/(a+3) – y/(b+5)*(x+2)**2

    Bài tập:
    x 5
    x
    1. a  3  a 2  1
    2

    2. ( a  b)(1  c )

    (x+5)/(a+3)-x/(a**2+1)
    3

    3

    3. ax  bx  c
    4.

    a  bc  d 6  a
    3

    (a**2+b)*(1+c)**3
    a**3+b*x+c
    ((a+b)*(c-d)+6)/3-a

    Chú ý: khi viết các biểu thức số học trong
    NNLT Python:

    - Trong ngôn ngữ lập trình chỉ được
    tắc tính
    sử dụng dấuQuy
    ngoặc
    trònbiểu
    ()
    thức số học như thế
    nào?

    BÀI TẬP
    Bài 2. Kết quả của các phép chia hai số
    nguyên 14 và 5? Hãy chọn kết quả đúng?

    A. 14/5=2; 14 // 5=2;

    14 % 5=4

    B. 14/5=2.8; 14 // 5=2;

    14 % 5=4

    C. 14/5=2.8; 14 // 5=4;

    14 % 5=2

    D. 14/5=3; 14 // 5=2;

    14 % 5=4

    BÀI TẬP
    Bài 3.Chuyển biểu thức python sang biểu
    thức toán học?

    A. a*x**3+b*x**2+c*x+d
    3

    2

    ax  bx  cx  d
    B. 1/(1+x)**2-2/(x**2+1)
    1
    2

    2
    2
    (1  x )
    ( x  1)

    BÀI TẬP
    Bài 4: Thực hiện các phép tính sau bằng
    các phép toán Python:

    a) 7 // 2 =

    3

    b) 7 % 2 = 1
    c) 34 // 5 =

    6

    d) 34 % 5 = 4

    3. Các phép so sánh
    Kí hiệu trong toán học

    Kí hiệu
    =
    <
    >




    Phép so sánh
    Bằng
    Nhỏ hơn
    Lớn hơn
    Khác
    Nhỏ hơn hoặc bằng
    Lớn hơn hoặc bằng

    Ví dụ
    5=5
    3<5
    9>6
    6≠5
    5≤6
    9≥6

    Kết quả của phép so sánh chỉ có thể là ĐÚNG hoặc SAI

    3. Các phép so sánh
    Kí hiệu trong NNLT Python
    Kí hiệu trong
    Python

    =
    <
    >
    !=
    <=
    >=

    Phép so sánh

    Ví dụ

    Bằng

    5=5

    Nhỏ hơn

    4<5

    Lớn hơn

    8>6

    Khác

    5!=4

    Nhỏ hơn hoặc
    bằng
    Lớn hơn hoặc bằng

    5<=6
    8>=7

    Kết quả của phép so sánh chỉ có
    thể đúng hoặc sai.
    Vd1: 6>5 True
    Vd2: 10>=5 True
    Vd3: 7!=9 True
    Vd4: 7>9 Flase

    4. Giao tiếp người – máy tính
    a./ Thông báo kết quả tính toán
    Thông
    báo
    kết
    quả
    tính
    Cú pháp:
    toán

    gì?
    print()
    Vd1:
    a= 2007
    b= 5123
    print('tong hai so la', a + b)

    import math
    x=9
    can=math.sqrt(x)
    print('Mình biết căn bậc hai của',x,'bằng',can)

    In ra màn hình:
    Mình biết căn bậc hai của 9 bằng 3

    b. Nhập dữ liệu
    Cú pháp:
    Nhập
    dữ
    liệu
    =
    là gì?
    (input(thông báo>)
    Vd1:
    ns=int(input('Bạn hãy nhập năm sinh: '))
    Vd2:
    a=int(input('nhập vào cạnh hình vuông '))

    c. Hộp thoại

    CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

    1. Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép
    toán có thể thực hiện được trên một kiểu dữ liệu,
    nhưng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ
    liệu kia.
    2. Dãy chữ số 2020 có thể thuộc những kiểu dữ
    liệu nào?
    3. Hãy phân biệt ý nghĩa của các câu lệnh
    Python sau đây:
     
    Gửi ý kiến

    Mời quý vị đọc báo mới hàng ngày