Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD & ĐT Đam Rông
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
MỖI NGÀY CHÚNG TA CẦN SUY NGẪM VÀ GHI NHỚ NHỮNG ĐIỀU NÀY
Bài 19: Quyền tự do ngôn luân (1 tiết)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đình Ngũ
Ngày gửi: 07h:11' 28-03-2013
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đình Ngũ
Ngày gửi: 07h:11' 28-03-2013
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô
và các em học sinh
Sửa bài kiểm tra 1 tiết
TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)0.25 điểm/1 ý đúng
Câu : 1D; 2 B; 3 B; 4 C; 5 C; 6 B, 7D, 8C
9 : Đồng ý C và D Không đồng ý A và B
II. TỰ LUẬN
Câu 1 - HIV là vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người
AIDS Hôi chứng suy giảm miễn dịch do mắc phải HIV biểu hiện ở những bệnh thông thường
Nêu được cách hành động, lí giải đúng ( 1,5 điểm)
Câu 2: Nêu các quyền sở hữu của công dân. (1,5 điểm)
Quyền sở hữu là quyền của công dân đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của mình
Quyền sở hữu gồm: - Chiếm hữu
- Sử dụng
- Định đoạt
Lấy ví dụ và phân tích được dể làm rõ khái niệm. (2 điểm)
Pháo Hoa Ngày Tết
ĐÊM GIAO THỪA MỌI NGƯỜI CHỜ ĐỢI ĐỂ XEM GÌ ?
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐAM RƠNG
TRƯỜNG THCS LIENG TRANG
GIÁO DỤC CÔNG DÂN 8
BÀI 19 - TIẾT 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
GV THỰC HIỆN: HỒ ĐÌNH NGŨ
Điều 69: Hiến pháp năm 1992 quy định:
Cng dn c quyỊn t do ngn lun, t do bo ch, c quyỊn ỵc thng tin, c quyỊn hi hp, lp hi, biĨu tnh theo qui nh cđa php lut .
Những việc làm nào dưới đây thể hiện quyền tự do ngôn luận, vì sao ?
a. Học sinh thảo luận bàn biện pháp giữ gìn vệ sinh trường, lớp ?
b. Tổ dân phố họp bàn về công tác an ninh địa phương ?
c. Gửi đơn kiện tòa án đòi quyền thừa kế ?
d. Góp ý kiến vào dự thảo Pháp luật và Hiến Pháp.
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Công dân có quyền tham gia đóng góp ý kiến vào những công việc chung của xã hội, của đất nước.
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
II. NỘI DUNG BÀI HỌC
Bài 19 - 27
THẢO LUẬN NHÓM
Nhóm 1: Thế nào là quyền tự do ngôn luận? Cho ví dụ?
Nhóm 2: Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận bằng hình thức nào?
Nhóm 3: Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận có cần phải tuân theo quy định của Pháp luật không? Vì sao?
Nhóm 4: Trách nhiệm của nhà nước và trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện quyền tự do ngôn luận?
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
Nhóm 1:
Thế nào là quyền tự do ngôn luận? Cho ví dụ?
L quyỊn cđa cng dn tham gia bn bc, tho lun ng gp kin vo nhng vn Ị chung cđa t níc, x hi.
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
… VÀ HỌC SINH CÁC CẤP THỰC HIỆN QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
QUYỀN ĐƯỢC LẬP HỘI
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
II. NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Quyền tự do ngôn luận:
Là quyền của công dân tham gia bàn bạc, thảo luận đóng góp ý kiến vào những vấn đề chung của đất nước, xã hội.
Nhóm 2:
Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận bằng hình thức nào?
Các phương tiện thông tin đại chúng
Các cuộc họp cấp cơ sở
Kiến nghị của cử tri với đại biểu
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
Tổ dân phố họp bàn về công tác an ninh địa phương
Học sinh thảo luận bàn biện pháp giữ gìn vệ sinh trường, lớp
QUYỀN ĐƯỢC THAM GIA
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
II. NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Quyền tự do ngôn luận :
2. Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
- Caực phửụng tieọn thoõng tin ủaùi chuựng.
- Caực cuoọc hoùp caỏp cụ sụỷ.
- Kieỏn nghũ cuỷa cửỷ tri vụựi ủaùi bieồu.
Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận có cần phải tuân theo quy định của Pháp luật không? Vì sao?
Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận phải tuân theo quy định của Pháp luật để phát huy quyền làm chủ của mình.
Nhóm 3:
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
II. NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Quyền tự do ngôn luận
2. Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
- Caực phửụng tieọn thoõng tin ủaùi chuựng
- Caực cuoọc hoùp caỏp cụ sụỷ
- Kieỏn nghũ cuỷa cửỷ tri vụựi ủaùi bieồu
- Coõng daõn sửỷ duùng quyen tửù do ngoõn luaọn phaỷi tuaõn theo quy ủũnh cuỷa Phaựp luaọt ủeồ phaựt huy quyen laứm chuỷ cuỷa mỡnh.
Trách nhiệm của nhà nước và trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện quyền tự do ngôn luận?
Nh níc to iỊu kiƯn thun lỵi Ĩ cng dn thc hiƯn quyỊn t do ngn lun, t do bo ch Ĩ pht huy vai tr cđa mnh.
Nhóm 4:
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
TỰ DO NGÔN LUẬN, TỰ DO BÁO CHÍ
QUYỀN ĐƯỢC THÔNG TIN, HỘI HỌP
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
II. NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Quyền tự do ngôn luận
2. Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
3. Traựch nhieọm cuỷa Nhaứ Nửụực
Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi để công dân thực hiện quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí để phát huy vai trò của mình.
CÔNG DÂN ……….
(?). Trách nhiệm bản thân đối với quyền tự do ngôn luận:
By t kin c nhn
Trnh by nguyƯn vng
Nh gii p thc mc
Yu cu bo vƯ quyỊn lỵi vt cht v tinh thn
Hc tp nng cao thc vn ha
Tm hiĨu hin php v php lut
Khng nghe, khng c nhng tin tc tri php lut
Tip nhn thng tin bo i;
Tch cc tham gia kin, kin ngh.
Bài tập 1: Trong các tình huống sau tình huống nào thể hiện quyền tự do ngôn luận của công dân?
Góp ý trực tiếp với người có hành vi xâm phạm tài sản nhà nước, xâm phạm quyền sở hữu công dân.
Viết bài đăng báo việc làm thiếu trách nhiệm, gây lãng phí, thiệt hại đến tài sản nhà nước.
Làm đơn tố cáo với cơ quan quản lí về một cán bộ có biểu hiện tham nhũng.
Chất vấn đại biểu quốc hội, đại biểu hội đồng nhân dân trong các kì tiếp xúc cử tri.
Quyền khiếu nại tố cáo của công dân
Quyền và nghĩa vụ học tập…
Quyền tự do tín ngưỡng và tôn giáo
Quyền tự do ngôn luận
Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng , tài sản
1
2
3
5
Quyền sở hữu tài sản
4
6
THẢO LUẬN
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
BÀN BẠC
HỌP THƯ BẠN XEM ĐÀI
THAM GIA Ý KIẾN
3
2
1
5
4
KIM TỰ THÁP
100đ
200đ
100đ
400đ
300đ
BẮT ĐẦU
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
II. NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Quyền tự do ngôn luận:
2. Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
3. Trách nhiệm của Nhà Nước
III. DẶN DÒ
Học bài.
Bài tập 2, 3/SGK
Xem bài 20.
BÀI HỌC ĐÃ HẾT
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
và các em học sinh
Sửa bài kiểm tra 1 tiết
TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)0.25 điểm/1 ý đúng
Câu : 1D; 2 B; 3 B; 4 C; 5 C; 6 B, 7D, 8C
9 : Đồng ý C và D Không đồng ý A và B
II. TỰ LUẬN
Câu 1 - HIV là vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người
AIDS Hôi chứng suy giảm miễn dịch do mắc phải HIV biểu hiện ở những bệnh thông thường
Nêu được cách hành động, lí giải đúng ( 1,5 điểm)
Câu 2: Nêu các quyền sở hữu của công dân. (1,5 điểm)
Quyền sở hữu là quyền của công dân đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của mình
Quyền sở hữu gồm: - Chiếm hữu
- Sử dụng
- Định đoạt
Lấy ví dụ và phân tích được dể làm rõ khái niệm. (2 điểm)
Pháo Hoa Ngày Tết
ĐÊM GIAO THỪA MỌI NGƯỜI CHỜ ĐỢI ĐỂ XEM GÌ ?
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐAM RƠNG
TRƯỜNG THCS LIENG TRANG
GIÁO DỤC CÔNG DÂN 8
BÀI 19 - TIẾT 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
GV THỰC HIỆN: HỒ ĐÌNH NGŨ
Điều 69: Hiến pháp năm 1992 quy định:
Cng dn c quyỊn t do ngn lun, t do bo ch, c quyỊn ỵc thng tin, c quyỊn hi hp, lp hi, biĨu tnh theo qui nh cđa php lut .
Những việc làm nào dưới đây thể hiện quyền tự do ngôn luận, vì sao ?
a. Học sinh thảo luận bàn biện pháp giữ gìn vệ sinh trường, lớp ?
b. Tổ dân phố họp bàn về công tác an ninh địa phương ?
c. Gửi đơn kiện tòa án đòi quyền thừa kế ?
d. Góp ý kiến vào dự thảo Pháp luật và Hiến Pháp.
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Công dân có quyền tham gia đóng góp ý kiến vào những công việc chung của xã hội, của đất nước.
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
II. NỘI DUNG BÀI HỌC
Bài 19 - 27
THẢO LUẬN NHÓM
Nhóm 1: Thế nào là quyền tự do ngôn luận? Cho ví dụ?
Nhóm 2: Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận bằng hình thức nào?
Nhóm 3: Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận có cần phải tuân theo quy định của Pháp luật không? Vì sao?
Nhóm 4: Trách nhiệm của nhà nước và trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện quyền tự do ngôn luận?
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
Nhóm 1:
Thế nào là quyền tự do ngôn luận? Cho ví dụ?
L quyỊn cđa cng dn tham gia bn bc, tho lun ng gp kin vo nhng vn Ị chung cđa t níc, x hi.
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
… VÀ HỌC SINH CÁC CẤP THỰC HIỆN QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
QUYỀN ĐƯỢC LẬP HỘI
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
II. NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Quyền tự do ngôn luận:
Là quyền của công dân tham gia bàn bạc, thảo luận đóng góp ý kiến vào những vấn đề chung của đất nước, xã hội.
Nhóm 2:
Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận bằng hình thức nào?
Các phương tiện thông tin đại chúng
Các cuộc họp cấp cơ sở
Kiến nghị của cử tri với đại biểu
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
Tổ dân phố họp bàn về công tác an ninh địa phương
Học sinh thảo luận bàn biện pháp giữ gìn vệ sinh trường, lớp
QUYỀN ĐƯỢC THAM GIA
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
II. NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Quyền tự do ngôn luận :
2. Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
- Caực phửụng tieọn thoõng tin ủaùi chuựng.
- Caực cuoọc hoùp caỏp cụ sụỷ.
- Kieỏn nghũ cuỷa cửỷ tri vụựi ủaùi bieồu.
Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận có cần phải tuân theo quy định của Pháp luật không? Vì sao?
Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận phải tuân theo quy định của Pháp luật để phát huy quyền làm chủ của mình.
Nhóm 3:
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
II. NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Quyền tự do ngôn luận
2. Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
- Caực phửụng tieọn thoõng tin ủaùi chuựng
- Caực cuoọc hoùp caỏp cụ sụỷ
- Kieỏn nghũ cuỷa cửỷ tri vụựi ủaùi bieồu
- Coõng daõn sửỷ duùng quyen tửù do ngoõn luaọn phaỷi tuaõn theo quy ủũnh cuỷa Phaựp luaọt ủeồ phaựt huy quyen laứm chuỷ cuỷa mỡnh.
Trách nhiệm của nhà nước và trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện quyền tự do ngôn luận?
Nh níc to iỊu kiƯn thun lỵi Ĩ cng dn thc hiƯn quyỊn t do ngn lun, t do bo ch Ĩ pht huy vai tr cđa mnh.
Nhóm 4:
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
TỰ DO NGÔN LUẬN, TỰ DO BÁO CHÍ
QUYỀN ĐƯỢC THÔNG TIN, HỘI HỌP
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
II. NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Quyền tự do ngôn luận
2. Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
3. Traựch nhieọm cuỷa Nhaứ Nửụực
Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi để công dân thực hiện quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí để phát huy vai trò của mình.
CÔNG DÂN ……….
(?). Trách nhiệm bản thân đối với quyền tự do ngôn luận:
By t kin c nhn
Trnh by nguyƯn vng
Nh gii p thc mc
Yu cu bo vƯ quyỊn lỵi vt cht v tinh thn
Hc tp nng cao thc vn ha
Tm hiĨu hin php v php lut
Khng nghe, khng c nhng tin tc tri php lut
Tip nhn thng tin bo i;
Tch cc tham gia kin, kin ngh.
Bài tập 1: Trong các tình huống sau tình huống nào thể hiện quyền tự do ngôn luận của công dân?
Góp ý trực tiếp với người có hành vi xâm phạm tài sản nhà nước, xâm phạm quyền sở hữu công dân.
Viết bài đăng báo việc làm thiếu trách nhiệm, gây lãng phí, thiệt hại đến tài sản nhà nước.
Làm đơn tố cáo với cơ quan quản lí về một cán bộ có biểu hiện tham nhũng.
Chất vấn đại biểu quốc hội, đại biểu hội đồng nhân dân trong các kì tiếp xúc cử tri.
Quyền khiếu nại tố cáo của công dân
Quyền và nghĩa vụ học tập…
Quyền tự do tín ngưỡng và tôn giáo
Quyền tự do ngôn luận
Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng , tài sản
1
2
3
5
Quyền sở hữu tài sản
4
6
THẢO LUẬN
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
BÀN BẠC
HỌP THƯ BẠN XEM ĐÀI
THAM GIA Ý KIẾN
3
2
1
5
4
KIM TỰ THÁP
100đ
200đ
100đ
400đ
300đ
BẮT ĐẦU
Bài 19 - 27
QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
II. NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Quyền tự do ngôn luận:
2. Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
3. Trách nhiệm của Nhà Nước
III. DẶN DÒ
Học bài.
Bài tập 2, 3/SGK
Xem bài 20.
BÀI HỌC ĐÃ HẾT
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH






Bài 19: Quyền tự do ngôn luân (1 tiết)