Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phan Văn Diễn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC02332.JPG DSC02324.JPG DSC02330.JPG DSC02329.JPG DSC02323.JPG DSC02320.JPG DSC02318.JPG DSC02316.JPG DSC02314.JPG DSC02313.JPG DSC02312.JPG DSC02311.JPG DSC02310.JPG DSC02309.JPG DSC02306.JPG DSC02287.JPG DSC02288.JPG DSC02290.JPG DSC02285.JPG DSC02283.JPG

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD & ĐT Đam Rông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MỖI NGÀY CHÚNG TA CẦN SUY NGẪM VÀ GHI NHỚ NHỮNG ĐIỀU NÀY

    Bài 19: Quyền tự do ngôn luân (1 tiết)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Đình Ngũ
    Ngày gửi: 07h:11' 28-03-2013
    Dung lượng: 8.0 MB
    Số lượt tải: 178
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô
    và các em học sinh
    Sửa bài kiểm tra 1 tiết
    TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)0.25 điểm/1 ý đúng
    Câu : 1D; 2 B; 3 B; 4 C; 5 C; 6 B, 7D, 8C
    9 : Đồng ý C và D Không đồng ý A và B
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1 - HIV là vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người
    AIDS Hôi chứng suy giảm miễn dịch do mắc phải HIV biểu hiện ở những bệnh thông thường
    Nêu được cách hành động, lí giải đúng ( 1,5 điểm)
    Câu 2: Nêu các quyền sở hữu của công dân. (1,5 điểm)
    Quyền sở hữu là quyền của công dân đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của mình
    Quyền sở hữu gồm: - Chiếm hữu
    - Sử dụng
    - Định đoạt
    Lấy ví dụ và phân tích được dể làm rõ khái niệm. (2 điểm)
    Pháo Hoa Ngày Tết
    ĐÊM GIAO THỪA MỌI NGƯỜI CHỜ ĐỢI ĐỂ XEM GÌ ?
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐAM RƠNG
    TRƯỜNG THCS LIENG TRANG
    GIÁO DỤC CÔNG DÂN 8
    BÀI 19 - TIẾT 27
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    GV THỰC HIỆN: HỒ ĐÌNH NGŨ
    Điều 69: Hiến pháp năm 1992 quy định:
    Cng dn c quyỊn t do ngn lun, t do bo ch, c quyỊn ỵc thng tin, c quyỊn hi hp, lp hi, biĨu tnh theo qui nh cđa php lut .
    Những việc làm nào dưới đây thể hiện quyền tự do ngôn luận, vì sao ?
    a. Học sinh thảo luận bàn biện pháp giữ gìn vệ sinh trường, lớp ?
    b. Tổ dân phố họp bàn về công tác an ninh địa phương ?
    c. Gửi đơn kiện tòa án đòi quyền thừa kế ?
    d. Góp ý kiến vào dự thảo Pháp luật và Hiến Pháp.
    Bài 19 - 27
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    I. ĐẶT VẤN ĐỀ
    Công dân có quyền tham gia đóng góp ý kiến vào những công việc chung của xã hội, của đất nước.
    Bài 19 - 27
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    I. ĐẶT VẤN ĐỀ
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    I. ĐẶT VẤN ĐỀ
    II. NỘI DUNG BÀI HỌC
    Bài 19 - 27
    THẢO LUẬN NHÓM
    Nhóm 1: Thế nào là quyền tự do ngôn luận? Cho ví dụ?
    Nhóm 2: Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận bằng hình thức nào?
    Nhóm 3: Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận có cần phải tuân theo quy định của Pháp luật không? Vì sao?
    Nhóm 4: Trách nhiệm của nhà nước và trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện quyền tự do ngôn luận?
    Bài 19 - 27
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    Nhóm 1:
    Thế nào là quyền tự do ngôn luận? Cho ví dụ?
    L quyỊn cđa cng dn tham gia bn bc, tho lun ng gp kin vo nhng vn Ị chung cđa t níc, x hi.
    Bài 19 - 27
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    … VÀ HỌC SINH CÁC CẤP THỰC HIỆN QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    QUYỀN ĐƯỢC LẬP HỘI
    Bài 19 - 27
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    II. NỘI DUNG BÀI HỌC
    I. ĐẶT VẤN ĐỀ
    1. Quyền tự do ngôn luận:
    Là quyền của công dân tham gia bàn bạc, thảo luận đóng góp ý kiến vào những vấn đề chung của đất nước, xã hội.
    Nhóm 2:
    Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận bằng hình thức nào?
    Các phương tiện thông tin đại chúng
    Các cuộc họp cấp cơ sở
    Kiến nghị của cử tri với đại biểu
    Bài 19 - 27
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    Tổ dân phố họp bàn về công tác an ninh địa phương
    Học sinh thảo luận bàn biện pháp giữ gìn vệ sinh trường, lớp
    QUYỀN ĐƯỢC THAM GIA
    Bài 19 - 27
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    II. NỘI DUNG BÀI HỌC
    I. ĐẶT VẤN ĐỀ
    1. Quyền tự do ngôn luận :

    2. Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
    - Caực phửụng tieọn thoõng tin ủaùi chuựng.
    - Caực cuoọc hoùp caỏp cụ sụỷ.
    - Kieỏn nghũ cuỷa cửỷ tri vụựi ủaùi bieồu.
    Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận có cần phải tuân theo quy định của Pháp luật không? Vì sao?
    Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận phải tuân theo quy định của Pháp luật để phát huy quyền làm chủ của mình.
    Nhóm 3:
    Bài 19 - 27
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    Bài 19 - 27
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    II. NỘI DUNG BÀI HỌC
    I. ĐẶT VẤN ĐỀ
    1. Quyền tự do ngôn luận

    2. Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
    - Caực phửụng tieọn thoõng tin ủaùi chuựng
    - Caực cuoọc hoùp caỏp cụ sụỷ
    - Kieỏn nghũ cuỷa cửỷ tri vụựi ủaùi bieồu
    - Coõng daõn sửỷ duùng quyen tửù do ngoõn luaọn phaỷi tuaõn theo quy ủũnh cuỷa Phaựp luaọt ủeồ phaựt huy quyen laứm chuỷ cuỷa mỡnh.
    Trách nhiệm của nhà nước và trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện quyền tự do ngôn luận?
    Nh níc to iỊu kiƯn thun lỵi Ĩ cng dn thc hiƯn quyỊn t do ngn lun, t do bo ch Ĩ pht huy vai tr cđa mnh.
    Nhóm 4:
    Bài 19 - 27
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    TỰ DO NGÔN LUẬN, TỰ DO BÁO CHÍ
    QUYỀN ĐƯỢC THÔNG TIN, HỘI HỌP
    Bài 19 - 27
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    II. NỘI DUNG BÀI HỌC
    I. ĐẶT VẤN ĐỀ
    1. Quyền tự do ngôn luận

    2. Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
    3. Traựch nhieọm cuỷa Nhaứ Nửụực
    Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi để công dân thực hiện quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí để phát huy vai trò của mình.
    CÔNG DÂN ……….
    (?). Trách nhiệm bản thân đối với quyền tự do ngôn luận:
    By t kin c nhn
    Trnh by nguyƯn vng
    Nh gii p thc mc
    Yu cu bo vƯ quyỊn lỵi vt cht v tinh thn
    Hc tp nng cao thc vn ha
    Tm hiĨu hin php v php lut
    Khng nghe, khng c nhng tin tc tri php lut
    Tip nhn thng tin bo i;
    Tch cc tham gia kin, kin ngh.
    Bài tập 1: Trong các tình huống sau tình huống nào thể hiện quyền tự do ngôn luận của công dân?
    Góp ý trực tiếp với người có hành vi xâm phạm tài sản nhà nước, xâm phạm quyền sở hữu công dân.
    Viết bài đăng báo việc làm thiếu trách nhiệm, gây lãng phí, thiệt hại đến tài sản nhà nước.
    Làm đơn tố cáo với cơ quan quản lí về một cán bộ có biểu hiện tham nhũng.
    Chất vấn đại biểu quốc hội, đại biểu hội đồng nhân dân trong các kì tiếp xúc cử tri.
    Quyền khiếu nại tố cáo của công dân
    Quyền và nghĩa vụ học tập…
    Quyền tự do tín ngưỡng và tôn giáo
    Quyền tự do ngôn luận
    Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng , tài sản

    1

    2

    3

    5
    Quyền sở hữu tài sản

    4

    6
    THẢO LUẬN
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    BÀN BẠC
    HỌP THƯ BẠN XEM ĐÀI
    THAM GIA Ý KIẾN
    3
    2
    1
    5
    4
    KIM TỰ THÁP
    100đ
    200đ
    100đ
    400đ
    300đ
    BẮT ĐẦU
    Bài 19 - 27
    QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN
    II. NỘI DUNG BÀI HỌC
    I. ĐẶT VẤN ĐỀ
    1. Quyền tự do ngôn luận:

    2. Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
    3. Trách nhiệm của Nhà Nước
    III. DẶN DÒ
    Học bài.
    Bài tập 2, 3/SGK
    Xem bài 20.
    BÀI HỌC ĐÃ HẾT
    CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
    VÀ CÁC EM HỌC SINH
    Gửi ý kiến

    Mời quý vị đọc báo mới hàng ngày