Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phan Văn Diễn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC02332.JPG DSC02324.JPG DSC02330.JPG DSC02329.JPG DSC02323.JPG DSC02320.JPG DSC02318.JPG DSC02316.JPG DSC02314.JPG DSC02313.JPG DSC02312.JPG DSC02311.JPG DSC02310.JPG DSC02309.JPG DSC02306.JPG DSC02287.JPG DSC02288.JPG DSC02290.JPG DSC02285.JPG DSC02283.JPG

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD & ĐT Đam Rông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MỖI NGÀY CHÚNG TA CẦN SUY NGẪM VÀ GHI NHỚ NHỮNG ĐIỀU NÀY

    THI HK 1 NĂM 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Quang Hiep (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:14' 05-01-2013
    Dung lượng: 52.5 KB
    Số lượt tải: 59
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ĐAM RÔNG
    TRƯỜNG THCS ĐẠ LONG


    THI KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Môn: Vaät lyù 6
    Thời gian : 45 phút
    Đề số 01

    Điểm
    Lời phê của GV
    
    BÀI:
    A/ Phần trắc nghiệm khách quan:()
    Khoanh tròn vào chữ cái (a,b,c,d)đứng trước câu trả lời đúng :
    Câu 1: Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là:
    mét (m).
    kilomet (km).
    đeximet (dm).
    milimet (mm).
    Câu 2: Trên vỏ một hộp thịt có ghi 500g. Số liệu đó chỉ
    thể tích của cả hộp thịt.
    thể tích của thịt trong hộp.
    khối lượng của cả hộp thịt.
    khối lượng của thịt trong hộp.
    Câu 3: Hai lực cân bằng là hai lực:
    mạnh như nhau.
    mạnh như nhau, cùng phương, cùng chiều.
    mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều.
    mạnh như nhau, cùng phương,ngược chiều và cùng đặt vào một vật.
    Câu 4: Lực kế là dụng cụ dùng để đo
    khối lượng.
    lực.
    cả khối lượng lẫn lực.
    chỉ đo trọng lượng.
    Câu 5: Muốn đo thể tích và trọng lượng của một hòn sỏi thì người ta phải dùng:
    cân và thước;
    lực kế và thước;
    cân và bình chia độ;
    lực kế và bình chia độ.
    Câu 6: Vật có thể tích là 12cm3, khi thả vật vào bình chia độ có chứa nước thấy nước ở vạch 96 cm3. Thể tích nước khi chưa thả vật vào là:
    12cm3.
    84cm3.
    96cm3.
    108cm3.
    Câu 7: Treo một vật nặng có trọng lượng 1N thì lò xo xoắn dãn ra 2 cm. Vậy muốn lò xo dãn ra 5cm thì phải treo vật có trọng lượng là
    2N.
    2.5 N.
    3 N.
    4 N.
    Câu 8: Dụng cụ không phải là máy cơ đơn giản:
    cái búa nhổ đinh;
    cái bấm móng tay;
    cái thước dây;
    cái kìm.
    Câu 9: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi:
    Lực kéo của đầu máy xe lửa;
    Lực bật của cánh cung khi bắn;
    Lực kéo của con bò kéo cày;
    Lực hút của hai thanh nam châm.
    Câu 10: Khi treo một vật thẳng đứng vào lực kế, ta thấy số chỉ của lực kế là 200 N. Khối lượng của vật đó là:
    20g;
    200g;
    2kg;
    20kg.
    Câu 11: Một vật có khối lượng m= 200 kg. thể tích vật 1 m3. Trọng lượng riêng của vật là :
    20 N/m3;
    200 N/m3;
    2000 N/m3;
    20000 N/m3.
    Câu 12: Một chiếc ô tô có khối lượng 1,5 tấn sẽ có trọng lượng là:
    15N;
    150N;
    1500N;
    15000N.
    B/ Phần tự luận :()
    Caâu 13(1.5đ): Có mấy cách đo vật rắn không thấm nước? Trình baøy caùc caùch ño ñoù?
    Caâu 14(2.5đ): Trọng lực là gì? Phương, chiều của trọng lực. Đơn vị của lực?
    Caâu 15(2.0đ): Khối lượng riêng của một chất là gì? Viết công thức tính khối lượng riêng?
    Caâu 16(1.0đ): Có mấy loại máy cơ đơn giản. Kể tên?

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    A/ Phần trắc nghiệm khách quan:() Mỗi câu đúng đạt 0,25đ

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    Đ.án
    a
    d
    d
    b
    d
    b
    b
    b
    b
    d
    c
    d
    
    
    B/ Phần tự luận :()
    Câu 13(1.5đ): Có 2 cách: dùng bình chia độ
    dùng bình chia độ và dùng bình tràn.(0.5đ)
    1. Dùng bình chia độ(0.):
    - Đổ nước vào bình chia độ và đọc kết quả nước V1
    - Thả vật rắn vào bình chia độ và đọc kết quả nước dâng lên V2
    - Tính thể tích vật rắn V = V2 – V1
    2. Dùng bình tràn(0.) :
    - Đổ nước vào bình tràn
    - Thả chìm vật vào bình tràn
    - Dùng ca đong để hứng nước tràn ra
    - Đổ nước trà ra vào bình chia độ và đọc kết quả , đó là thể tích của vật rắn.
    Câu 14(2.5đ): Trọng lực là
     
    Gửi ý kiến

    Mời quý vị đọc báo mới hàng ngày