Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD & ĐT Đam Rông
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
MỖI NGÀY CHÚNG TA CẦN SUY NGẪM VÀ GHI NHỚ NHỮNG ĐIỀU NÀY
Tóm tắt các chủ đề chương 1- Đại số 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Viết Uyên Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:59' 10-11-2019
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Hồ Viết Uyên Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:59' 10-11-2019
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
I. CĂN BẬC HAI - CĂN THỨC BẬC HAI
1. Căn bậc hai số học
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho .
( Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là , số âm kí hiệu là .
( Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết .
(Với số dương a, số đgl căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng đgl căn bậc hai số học của 0
( Với hai số không âm a, b, ta có: a < b (.
2. Căn thức bậc hai
( Với A là một biểu thức đại số, ta gọi là căn thức bậc hai của A.
xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
(
Dạng 1: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ CÓ NGHĨA
( có nghĩa ( ( có nghĩa ( A > 0
Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) b) c)
d) e) f)
ĐS: a) b) c) d) e) f)
Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) b) c)
d) e) f)
ĐS: a) b) c) d) e) f)
Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) b) c)
d) e) f)
ĐS: a) b) c) d) e) f) không có
Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) b) c)
d) e) f)
ĐS: a) b) c) d) hoặc e) hoặc
f) hoặc
Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) b) c)
d) e) f)
ĐS: a) b) hoặc c) d) e) f)
Dạng 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Áp dụng:
Thực hiện các phép tính sau:
a) b) c)
d) e) f)
ĐS: a) b) 8 c) d) e) f)
Thực hiện các phép tính sau:
a) b)
c) d)
e) f)
ĐS: a) 6 b) c) 1 d) 4 e) f)
Thực hiện các phép tính sau:
a) b) c)
d) e) f)
ĐS: a) b) c) d)
Thực hiện các phép tính sau:
a) b) c)
d) e)
ĐS:
Thực hiện các phép tính sau:
a)
ĐS:
Dạng 3: RÚT GỌN BIỂU THỨC
Áp dụng:
Chú ý: Xét các trường hợp A ≥ 0, A < 0 để bỏ dấu giá trị tuyệt đối.
Rút gọn các biểu thức sau:
a) b)
c) d)
ĐS: a) 6 b) 2 c) 1 d)
* Rút gọn các biểu thức sau:
a) b) c)
d)
 






Các ý kiến mới nhất