Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phan Văn Diễn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC02332.JPG DSC02324.JPG DSC02330.JPG DSC02329.JPG DSC02323.JPG DSC02320.JPG DSC02318.JPG DSC02316.JPG DSC02314.JPG DSC02313.JPG DSC02312.JPG DSC02311.JPG DSC02310.JPG DSC02309.JPG DSC02306.JPG DSC02287.JPG DSC02288.JPG DSC02290.JPG DSC02285.JPG DSC02283.JPG

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD & ĐT Đam Rông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MỖI NGÀY CHÚNG TA CẦN SUY NGẪM VÀ GHI NHỚ NHỮNG ĐIỀU NÀY

    Tóm tắt các chủ đề chương 1- Đại số 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Viết Uyên Nhi (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:59' 10-11-2019
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    

    I. CĂN BẬC HAI - CĂN THỨC BẬC HAI

    1. Căn bậc hai số học
    Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho .
    ( Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là , số âm kí hiệu là .
    ( Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết .
    (Với số dương a, số  đgl căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng đgl căn bậc hai số học của 0
    ( Với hai số không âm a, b, ta có: a < b (.
    2. Căn thức bậc hai
    ( Với A là một biểu thức đại số, ta gọi  là căn thức bậc hai của A.
     xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
    (

    Dạng 1: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ  CÓ NGHĨA
    ( có nghĩa ( ( có nghĩa ( A > 0

    Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
    a)  b)  c) 
    d)  e)  f) 
    ĐS: a)  b)  c)  d)  e)  f) 
    Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
    a)  b)  c) 
    d)  e)  f) 
    ĐS: a)  b)  c) d)  e)  f) 
    Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
    a)  b)  c) 
    d)  e)  f) 
    ĐS: a)  b) c)  d)  e)  f) không có
    Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
    a)  b)  c) 
    d)  e)  f) 
    ĐS: a)  b)  c)  d)  hoặc  e)  hoặc 
    f)  hoặc 
    Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
    a)  b)  c) 
    d)  e)  f) 
    ĐS: a)  b)  hoặc  c)  d)  e)  f) 



    Dạng 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
    Áp dụng: 

    Thực hiện các phép tính sau:
    a)  b)  c) 
    d)  e)  f) 
    ĐS: a)  b) 8 c)  d)  e)  f) 
    Thực hiện các phép tính sau:
    a)  b) 
    c)  d) 
    e)  f) 
    ĐS: a) 6 b)  c) 1 d) 4 e)  f) 
    Thực hiện các phép tính sau:
    a)  b)  c) 
    d)  e)  f) 
    ĐS: a)  b)  c)  d) 
    Thực hiện các phép tính sau:
    a)  b)  c) 
    d)  e) 
    ĐS:
    Thực hiện các phép tính sau:
    a)
    ĐS:




    Dạng 3: RÚT GỌN BIỂU THỨC
    Áp dụng: 
    Chú ý: Xét các trường hợp A ≥ 0, A < 0 để bỏ dấu giá trị tuyệt đối.

    Rút gọn các biểu thức sau:
    a)  b) 
    c)  d) 
    ĐS: a) 6 b) 2 c) 1 d) 
    * Rút gọn các biểu thức sau:
    a)  b)  c) 
    d)
     
    Gửi ý kiến

    Mời quý vị đọc báo mới hàng ngày