Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phan Văn Diễn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC02332.JPG DSC02324.JPG DSC02330.JPG DSC02329.JPG DSC02323.JPG DSC02320.JPG DSC02318.JPG DSC02316.JPG DSC02314.JPG DSC02313.JPG DSC02312.JPG DSC02311.JPG DSC02310.JPG DSC02309.JPG DSC02306.JPG DSC02287.JPG DSC02288.JPG DSC02290.JPG DSC02285.JPG DSC02283.JPG

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD & ĐT Đam Rông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MỖI NGÀY CHÚNG TA CẦN SUY NGẪM VÀ GHI NHỚ NHỮNG ĐIỀU NÀY

    Giáo án tuần 32

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thiên Ân
    Ngày gửi: 12h:53' 08-04-2019
    Dung lượng: 64.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người







    I. Mục Tiêu:
    1. Kiến thức : - Thông qua hình ảnh trực quan, HS biết được các yếu tố của hình lăng trụ đứng
    2. Kỹ năng: - Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy, vẽ được hình lăng trụ đứng
    3. Thái độ: - Liên hệ nội dung bài học với thực tế
    II. Chuẩn Bị:
    - GV: SGK, thước thẳng, mô hình hình lăng trụ đứng
    - HS: SGK, thước thẳng.
    III . Phương Pháp:
    - Đặt và gải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm
    IV. Tiến Trình:
    1. Ổn định lớp:(1’)
    8A2:..................................................................................................
    8A4:.....................................................................................................
    2. Kiểm tra bài cũ: - Xen vào lúc học bài tập.
    3. Bài mới:

    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    GHI BẢNG
    
    Hoạt động 1: (18’)
    GV đưa mô hình hình lăng trụ đứng ra và giới thiệu các yếu tố của nó.
    Những mặt bên là những hình gì?
    Các đoạn thẳng AA1; BB1; CC1; DD1 như thế nào với nhau?
    Hãy nhận xét về hai mphẳng (ABCD); (A1B1C1D1).
    Hãy tìm đường thẳng; mp vuông góc với mp đáy.




    GV cho HS làm bt ?2.

    
    HS chú ý theo dõi.



    Hình chữ nhật.

    AA1//BB1//CC1//DD1


    (ABCD)//(A1B1C1D1)

    HS tìm và trả lời.





    HS thảo luận.
    1. Hình lăng trụ đứng:







    Hình trên được gọi là hình lăng trụ đứng.
    Kí hiệu: ABCD. A1B1C1D1
    - Đỉnh: A, B, C, D, A1, B1, C1, D1.
    - Mặt: (ABB1A1); (BCC1B1); … là nhứng hình chữ nhật (gọi là mặt bên).
    - AA1//BB1//CC1//DD1 là các cạnh bên.
    - (ABCD); (A1B1C1D1) là các mặt đáy.
    - (ABCD)//(A1B1C1D1)
    - AA1(ABCD); (ABB1A1) (ABCD);
    ?2:


    
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    GHI BẢNG
    
    Hoạt động 2: (10’)
    GV đưa ra mô hình hình lăng trụ tam giác và giới thiệu các yếu tố của nó.
    Hãy chỉ ra hai đáy của hình lăng trụ ABC.DEF
    Chúng là hai tam giác như thế nào với nhau?
    Hãy chỉ ra các mặt bên.
    Chúng là những hình gì?
    Chỉ ra các cạnh bên.
    GV giới thiệu độ dài cạnh bên là chiều cao của hình lăng trụ.
    GV giới thiệu chú ý.
    
    HS chú ý theo dõi.



    (ABC) và (DEF)

    (ABC = (DEF

    HS chỉ ra.
    Là những h.chữ nhật.

    AD, BE, CF


    HS theo dõi.
    2. Ví dụ:









    Hình trên là hình lăng trụ tam giác. Kí hiệu là: ABC.DEF
    - Hai đáy: (ABC = (DEF
    - Mặt bên: (ABED); (ACFD); (BCFE) là những hình chữ nhật.
    - Cạnh bên: AD, BE, CF gọi là chiều cao.
    Chú ý:(sgk)

    
    
    4. Củng Cố: (14’)
    - GV cho HS lthảo luận bài tập 21c



    AA’
    CC’
    BB’
    A’C’
    B’C’
    A’B’
    AC
    CB
    AB
    
    (ACB)
    
    
    
    //
    //
    //
    
    
    
    
    (A’C’B’)
    
    
    
    
    
    
    //
    //
    //
    
    (ABB’A’)
    
    //
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    5. Hướng Dẫn Về nhà: (2’)
    - Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
    - Làm các bài tập 19, 20, 22.


     
    Gửi ý kiến

    Mời quý vị đọc báo mới hàng ngày