Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phan Văn Diễn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC02332.JPG DSC02324.JPG DSC02330.JPG DSC02329.JPG DSC02323.JPG DSC02320.JPG DSC02318.JPG DSC02316.JPG DSC02314.JPG DSC02313.JPG DSC02312.JPG DSC02311.JPG DSC02310.JPG DSC02309.JPG DSC02306.JPG DSC02287.JPG DSC02288.JPG DSC02290.JPG DSC02285.JPG DSC02283.JPG

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD & ĐT Đam Rông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MỖI NGÀY CHÚNG TA CẦN SUY NGẪM VÀ GHI NHỚ NHỮNG ĐIỀU NÀY

    Toán 7 tuần 34

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Văn Việt
    Ngày gửi: 22h:08' 23-04-2019
    Dung lượng: 58.8 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người

    ÔN TẬP CUỐI NĂM (t2)

    I. Mục Tiêu:
    1. Kiến thức:
    - Hệ thống kiến thức hình học lớp 7.
    2. Kĩ năng:
    - Rèn kĩ năng giải một bài toán hình học như thế nào.
    3. Thái độ:
    - Học tập nghiêm túc, tích cực.
    II. Chuẩn Bị:
    - GV: Thước thẳng, compa.
    - HS: Thước thẳng, compa.
    III. Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
    IV. Tiến Trình:
    1. Ổn định lớp: (1’) 7A1:......./...........................................................................
    7A2:......./...........................................................................
    2. Kiểm tra bài cũ:
    Xen vào lúc ôn tập
    3. Bài mới:
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    GHI BẢNG
    
    Hoạt động 1: Lý thuyết (15’)
    
    ? Nêu định lý tổng 3 góc của 1 tam giác. ? Nêu ĐN về góc ngoài của tam giác.
    - Yêu cầu HS tóm tắt dưới dạng kí hiệu dựa trên hình vẽ.
    ? Ta đã học những trường hợp bằng nhau nào của tam giác.
    HS: Nêu các trường hợp bằng nhau nào của tam giác.
    - Yêu cầu HS nêu các tính chất của từng trường hợp.
    ? Nêu Đn và tính chất của tam giác cân.Đn và tính chất của tam giác đều.
    ? Phát biểu định lý Py ta go.
    GV vẽ hình yêu cầu HS tóm tắt dịnh lý.
    


    HS: Đứng tại chỗ thực hiện.



    HS: Đứng tại chỗ thực hiện.

    I. Lý thuyết.
    1. Tổng 3 góc của 1 tam giác.
    2. Hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của tam giác.
    a) cạnh – cạnh – cạnh.
    b) cạnh – góc - cạnh.
    c) góc – cạnh - góc.
    d) Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    3. Tam giác cân, tam giác đều.
    (ABC có AB =AC  (ABC cân .
    (ABC có AB =AC =BC (ABC đều.
    4. Định lý Py ta go.
    (ABC ( )
    có BC2 = AB2 +AC2
    
    
    Hoạt động 2: Bài tập (27’)
    
    GV: Đưa hình vẽ lên bảng phụ, yêu cầu HS quan sát và thực hiện với từng phàn.

    -Yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu cách giải.


    - Gọi 1 HS lên bảng trình bày.
    - Đối với 2 hình còn lại yêu cầu HS về nhà hoàn thiện.


    Hướng dẫn HS làm bài 8 SGK.




    ? Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của bài vào vở?










    Yêu cầu HS làm phần a.


    Nhận xét?

    Hãy trình bày phần b?

    Nhận xét?
    Làm c?
    Nhận xét?
    Làm d?
    HS: Quan sát hình vẽ tìm phưng án giải.



    - 1 HS lên bảng viết GT, KL. Cả lớp làm bài vào vở

    II. Bài tập.
    Bài 5 ( SGK – 92).
    H 62: Trong (ABC, có ;
    AB = AC ( Tính chất tam giác vuông cân).
     
    ( Hai góc kề bù).
    Trong (BCD có CB =CD
     (BCD cân tại C
    B = D = 1800 – 1350=450
    D = 450 :2 = 22,50 hay x =22,50
    Bài 8 SGK T92:
    
    GT
    (ABC, Â = 900, phân giác BE
    EH ( BC, AB cắt HE tại K
    
    KL
    (ABE = (HBE
    BE là trung trực của AH
    EK = EC
    AE < EC
    
    a)Xét ABE và HBE có
    
     (gt)
    AE chung
    ( ABE = HBE(cạnh huyền- góc nhọn )
    b) ABE = HBE ( BA = BH, EA = EH
    ( BE là trung trực của AH
    c) Xét AEK và HEC có
    , EA = EH 
    => AEK = HEC ( g c g) => EK = EC
    d) AEK có  ( AE < EK
    
    
    4. Củng cố:
    - Xen vào lúc làm bài tập.
    5. Hướng dẫn về nhà: (2’)
    - Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
    6. Rút kinh nghiệm tiết dạy:

    .................................................................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Mời quý vị đọc báo mới hàng ngày